Thi thử HSK 2 – Đề 1 – Phần nghe . Thi thử HSK 2 - Đề 1 - Phần nghe Số câu: 35 câu hỏi Thời gian làm bài: 30 phút Level: HSK 2 Năm ra đề: 2025 1 / 35 听力 Lưu ý: Trong phần Nghe có âm thanh. Nhấn play nếu âm thanh không tự phát https://joinquiztest.com/wp-content/uploads/2026/05/hsk-2-de-1.mp3 第一部分 Phần Nghe 1: Có 10 câu hỏi, Nghe mỗi câu hỏi hai lần. Mỗi câu hỏi là một câu và một hình ảnh. Thí sinh đánh giá đúng hay sai dựa trên những gì nghe được. 第 1 - 10 题: Dựa vào câu nghe được phán đoán đúng sai Câu 1: TRUE FALSE 2 / 35 Câu 2: TRUE FALSE 3 / 35 TRUE FALSE 4 / 35 Câu 4: TRUE FALSE 5 / 35 Câu 5: TRUE FALSE 6 / 35 Câu 6: TRUE FALSE 7 / 35 Câu 7: TRUE FALSE 8 / 35 Câu 8: TRUE FALSE 9 / 35 Câu 9: TRUE FALSE 10 / 35 Câu 10: TRUE FALSE 11 / 35 第二部分 Phần Nghe 2: gồm 10 câu hỏi. Nghe mỗi câu hỏi hai lần. Mỗi câu hỏi là một đoạn hội thoại và một số hình ảnh. Thí sinh chọn những bức tranh tương ứng dựa trên những gì nghe được. Câu 11 - 20: Nghe hội thoại chọn hình ảnh tương ứng 第 11-15 题: Hình ảnh câu 11 - 15 A B C D E F Câu: 11 A B C D E F 12 / 35 Câu 12: A B C D E F 13 / 35 Câu 13: A B C D E F 14 / 35 Câu 14: A B C D E F 15 / 35 Câu 15: A B C D E F 16 / 35 第 16 - 20 题: Hình ảnh câu 16 - 20 A B C D E Câu 16: A B C D E 17 / 35 Câu 17: A B C D E 18 / 35 Câu 18: A B C D E 19 / 35 Câu 19: A B C D E 20 / 35 Câu 20: A B C D E 21 / 35 第三部 Phần Nghe 3: gồm 10 câu hỏi. Nghe mỗi câu hỏi hai lần. Mỗi câu hỏi là hai câu đối thoại giữa hai người, ngôi thứ ba. Người thi chọn câu trả lời dựa trên những gì nghe được. 第 21 - 30 题: Hội thoại 2 câu Câu 21: A: 他 也 去 (tā yě qù) B: 他 不 去 (tā bú qù) C: 他 去 过 了 (tā qùguo le) 22 / 35 Câu 22: A: 要 要 (yào xiūxi) B: 要 考试 (yào kǎoshì) C: 要 上课 (yào shàngkè) 23 / 35 Câu 23: A: 她 爸爸 (tā bàba) B: 她 弟弟 (tā dìdi) C: 她 丈夫 (tā zhàngfu) 24 / 35 Câu 24: A: 7 月 15 号 (yuè hào) B: 8 月 15 号 (yuè hào) C: 9 月 15 号 (yuè hào) 25 / 35 Câu 25: A: 上班 (shàngbān) B: 吃 饭 (chī fàn) C: 看病 (kànbìng) 26 / 35 Câu 26: A: 很 大 (hěn dà) B: 太 远 了 (tài yuǎn le) C: 非 常 漂 亮 (fēicháng piàoliang) 27 / 35 Câu: 27: A: 304 B: 307 C: 407 28 / 35 Câu 28: A: 生 病 了 (shēngbìng le) B: 病 好 了 (bìng hǎo le) C: 不 高 兴 了 (bù gāoxìng le) 29 / 35 Câu 29: A: 机 场j (īchǎng) B: 船 上 (chuán shang) C: 出 租 车 上 (chūzūchē shang) 30 / 35 Câu 30: A: 6 点 50 分 (diǎn fēn) B: 7 点 (diǎn) C: 7 点 10 分 (diǎn fēn) 31 / 35 第四部分 Phần Nghe 4: gồm 5 câu hỏi. Nghe mỗi câu hỏi hai lần. Mỗi câu hỏi là một cuộc đối thoại từ 4 đến 5 câu giữa hai người. Thí sinh chọn câu trả lời dựa trên những gì mình nghe được. 第 31 - 35 题: Hội thoại 4 câu Câu 31: A: 1 斤 (jīn) B: 4 斤 (jīn) C: 10 斤 (jīn) 32 / 35 Câu 32: A: 家里 (jiā li) B: 饭 馆 儿 (fànguǎnr) C: 商 店 (shāngdiàn) 33 / 35 Câu 33: A: 工 作 (gōngzuò) B: 房子 (fángzi) C: 公 司 (gōngsī) 34 / 35 Câu 34: A: 30 多 元 (duō yuán) B: 300 多 元 (duō yuán) C: 3000 多 元 (duō yuán) 35 / 35 Câu 35: A: 听 懂 了 (tīng dǒng le) B: 再 去 问 问 (zài qù wènwen) C: 说 得 太 慢(shuō de tài màn) Khởi động lại bài kiểm tra